Loa Jamo được sản xuất ở đâu?
Jamo là thương hiệu loa nổi tiếng của tập đoàn Klipsch (Châu âu) và chính thức ghi tên vào thị trường năm 1968. Có mặt trên 80 quốc gia cho đến năm 1998 Jamo đã công bố đã tiêu thụ được 11,5 triệu sản phẩm loa các loại. Đồng thời hãng đã mở rộng quy mô sản xuất lên đến hơn 1 triệu sản phẩm loa hàng năm.
Trải qua nhiều công cuộc tìm tòi và cố gắng, cuối cùng Jamo cũng được đền đáp xứng đáng khi ghi danh là nhà sản xuất loa đầu tiên trên thế giới được cấp chứng chỉ ISO 9001 (là loại chứng chỉ được Tổ chức tiêu chuẩn quốc tế cấp khi một doanh nghiệp đáp ứng triển khai hệ thống quản lý chất lượng hiệu quả đồng thời thỏa mãn các yêu cầu của tiêu chuẩn đang áp dụng) năm 1992. Ngay từ khi mới thành lập, Jamo đã đặt mục tiêu không chỉ phát triển ở thị trường Châu Âu mà còn vươn tầm thế giới. Do vậy Jamo đã đặt ra kế hoạch sản xuất đa dạng dòng sản phẩm. Không dừng lại ở đó loa Jamo còn tích cực cải tiến để âm thanh ngày càng hoàn hảo cũng như chú trọng về thẩm mỹ, từ đó giúp khách hàng dễ dàng lựa chọn nhiều kiểu dáng , màu sắc loa sao cho phù hợp với nội thất căn phòng.
Giải thích một vài kí hiệu
Khi nhìn thấy ký hiệu D ta có thể hiểu đây là dòng loa Jamo chú trọng đến loại nhạc giàu chi tiết như cổ điển, Jazz hay hoà tấu acoustic. Đây là dòng loa sử dụng các loại vật liệu cao cấp và chọn lọc.
Vơi ký hiệu X (X5 và X8) là loại loa dành riêng cho thể loại nhạc rock, techno, rap,… cần âm thanh mạnh mẽ, bass chắc và nặng. Dòng loa này được thiết kế để chịu được cường độ âm thanh mạnh và liên tục từ hardrock cho đến các tiếng động rung chuyển trong phim ảnh ở mức volume lớn mà vẫn đảm bảo không bị méo tiếng.
Dòng loa Jamo với ký hiệu là A và E lại có khuynh hướng đa dụng cho nhiều thể loại nhạc khác nhau. Trong đó đặc biệt dòng A chú trọng về thiết kế để đáp ứng cho những người chú trọng tới tính thẩm mỹ.
Một đặc điểm nổi bật nữa phải kể đến của loa Jamo là giải pháp “trọn gói”. Bất cứ series loa nào cũng có thể phối ghép loa front, loa center, loa surround và loa subwoofer để có thể thành bộ dàn nghe nhạc, xem phim. Do vậy rất tiện lợi cho việc thiết kế phòng xem phim gia đình. Với mỗi một dòng loa có màu sắc và kiểu dáng được thiết kế khác biệt, thể hiện đặc trưng từng dòng. Với X series mang màu xám mạnh mẽ của rock pha trộn với techno. Với D và E series lại có màu gỗ rất tự nhiên hợp với một không gian sang trọng, tinh tế. Với A series thích hợp cho tất cả thể loại nhạc, và series này là được sản xuất với nhiều màu sắc nhất để người dùng dễ dàng lựa chọn.
Mua loa Jamo chính hãng ở đâu? Bạn hoàn toàn có thể có bộ Loa Jamo nghe nhạc chính hãng tại Audiohanoi. Đây là công ty chuyên cung cấp các sản phảm chính hãng, đồng thời luôn nhận được phản ánh tích cực từ phía khách hàng bởi sự hài lòng với dịch vụ mà được cung cấp.
Hiện tại, Audio Hà Nội đang cung cấp các sản phẩm thuộc hãng Jamo như sau:
1. Chủng loại loa đứng Jamo.
| STT | Tên model | Chủng loại |
|---|---|---|
| 1 | Loa Jamo C 109 | Loa đứng |
| 2 | Loa Jamo C 97 | Loa đứng |
| 3 | Loa Jamo C 95 | Loa đứng |
| 4 | Loa Jamo S 526 | Loa đứng |
| 5 | Loa Jamo S 628 | Loa đứng |
| 6 | Loa Jamo S 626 | Loa đứng |
| 7 | Loa Jamo R 909 | Loa đứng |
| 8 | Loa Jamo R 907 | Loa đứng |
| 9 | Loa Jamo A 306 | Loa đứng |
| 10 | Loa Jamo A 355 | Loa đứng |
| 11 | Loa Jamo C 407 | Loa đứng |
| 12 | Loa Jamo D 570 | Loa đứng |
| 13 | Loa Jamo D 590 | Loa đứng |
| 14 | Loa Jamo D 870 | Loa đứng |
| 15 | Loa Jamo E 660 | Loa đứng |
| 16 | Loa Jamo E 680 | Loa đứng |
| 17 | Loa Jamo E 750 | Loa đứng |
| 18 | Loa Jamo E 770 | Loa đứng |
| 19 | Loa Jamo E 855 | Loa đứng |
| 20 | Loa Jamo E 875 | Loa đứng |
| 21 | Loa Jamo S 416 | Loa đứng |
| 22 | Loa Jamo X 550 | Loa đứng |
| 23 | Loa Jamo X 870 | Loa đứng |
2. Loa Subwoofer Jamo.
| STT | Tên model | Chủng loại |
|---|---|---|
| 1 | Loa Jamo J 10 SUB | Loa Subwoofer |
| 2 | Loa Jamo J 12 SUB | Loa Subwoofer |
| 3 | Loa Jamo J 110 SUB | Loa Subwoofer |
| 4 | Loa Jamo J 112 SUB | Loa Subwoofer |
| 5 | Loa Jamo D 600 SUB | Loa Subwoofer |
| 6 | Loa Jamo SUB 210 | Loa Subwoofer |
| 7 | Loa Jamo SUB 800 | Loa Subwoofer |
| 8 | Loa Jamo KIT | Loa Subwoofer |
3. Loa Center Jamo
| STT | Tên model | Chủng loại |
|---|---|---|
| 1 | Loa Jamo C 10 CEN | Loa center |
| 2 | Loa Jamo S 52 CEN | Loa center |
| 3 | Loa Jamo C 9 CEN | Loa center |
| 4 | Loa Jamo S 62 CEN | Loa center |
| 5 | Loa Jamo A 10 CEN | Loa center |
| 6 | Loa Jamo A 3 CEN.4 | Loa center |
| 7 | Loa Jamo S 420 CEN | Loa center |
4. Loa surround Jamo
| STT | Tên model | Chủng loại |
|---|---|---|
| 1 | Loa Jamo C 10 SUR | Loa Surround |
| 2 | Loa Jamo C 9 SUR | Loa Surround |
| 3 | Loa Jamo A 10 SUR | Loa Surround |
| 4 | Loa Jamo D 500 SUR | Loa Surround |
| 5 | Loa Jamo D 600 SUR | Loa Surround |
| 6 | Loa Jamo S 420 SUR | Loa Surround |
5. Loa Bookshelf Jamo
| STT | Tên model | Chủng loại |
|---|---|---|
| 1 | Loa Jamo C 103 | Loa Bookshelf |
| 2 | Loa Jamo C 93 | Loa Bookshelf |
| 3 | Loa Jamo S 522 | Loa Bookshelf |
| 4 | Loa Jamo C 91 | Loa Bookshelf |
| 5 | Loa Jamo S 622 | Loa Bookshelf |
| 6 | Loa Jamo D 500 LCR | Loa Bookshelf |
| 7 | Loa Jamo D 600 LCR | Loa Bookshelf |
6. Bộ loa 5.1 Jamo (Home Theater)
| STT | Tên model | Chủng loại |
|---|---|---|
| 1 | Loa Jamo S 526 HCS | Home Theater (bộ loa 5.1) |
| 2 | Loa Jamo S 628 HCS | Home Theater (bộ loa 5.1) |
| 3 | Loa Jamo S 626 HCS | Home Theater (bộ loa 5.1) |
| 4 | Loa Jamo A 360 | Home Theater (bộ loa 5.1) |
| 5 | Loa Jamo D 500 | Home Theater (bộ loa 5.1) |
| 6 | Loa Jamo D 600 | Home Theater (bộ loa 5.1) |
| 7 | Loa Jamo S 426 HCS 3 | Home Theater (bộ loa 5.1) |
7. Loa Jamo ngoài trời (Loa Outdoor)
| STT | Tên model | Chủng loại |
|---|---|---|
| 1 | Loa Jamo I/O 8A2 | Loa ngoài trời (Outdoor) |
| 2 | Loa Jamo ROCK 8.3A | Loa ngoài trời (Outdoor) |
| 3 | Loa Jamo I/O 3A2 | Loa ngoài trời (Outdoor) |
| 4 | Loa Jamo ROCK 6.3A | Loa ngoài trời (Outdoor) |
| 5 | Loa Jamo I/O 1A2 | Loa ngoài trời (Outdoor) |
| 6 | Loa Jamo I/O 3S | Loa ngoài trời (Outdoor) |
| 7 | Loa Jamo ROCK 5.2A | Loa ngoài trời (Outdoor) |
| 8 | Loa Jamo A 345 I/O | Loa ngoài trời (Outdoor) |
8. Loa Jamo âm tường (Loa In Wall)
| STT | Tên model | Chủng loại |
|---|---|---|
| 1 | Loa Jamo IW 206 FG | Loa âm tường (Loa In Wall) |
| 2 | Loa Jamo 660CS | Loa âm tường (Loa In Wall) |
| 3 | Loa Jamo IW 406 FG | Loa âm tường (Loa In Wall) |
| 4 | Loa Jamo IW 408 FG | Loa âm tường (Loa In Wall) |
| 5 | Loa Jamo IW 425 LCR FG | Loa âm tường (Loa In Wall) |
| 6 | Loa Jamo IW 606 FG | Loa âm tường (Loa In Wall) |
| 7 | Loa Jamo IW 606 SUR FG | Loa âm tường (Loa In Wall) |
| 8 | Loa Jamo IW 608 FG | Loa âm tường (Loa In Wall) |
| 9 | Loa Jamo IW 625 LCR FG | Loa âm tường (Loa In Wall) |
| 10 | Loa Jamo IW 626 LCR FG | Loa âm tường (Loa In Wall) |
| 11 | Loa Jamo IW 1060 SW | Loa âm tường (Loa In Wall) |
9. Loa âm trần Jamo (Loa In Ceiling)
| STT | Tên model | Chủng loại |
|---|---|---|
| 1 | Loa Jamo IC 206 FG | Loa âm trần (Loa In Ceiling) |
| 2 | Loa Jamo IC 208 FG | Loa âm trần (Loa In Ceiling) |
| 3 | Loa Jamo IC 206 LCR FG | Loa âm trần (Loa In Ceiling) |
| 4 | Loa Jamo 8.52DVCA2FG | Loa âm trần (Loa In Ceiling) |
| 5 | Loa Jamo 6.5CS | Loa âm trần (Loa In Ceiling) |
| 6 | Loa Jamo 6.5CS T | Loa âm trần (Loa In Ceiling) |
| 7 | Loa Jamo 8.5CS | Loa âm trần (Loa In Ceiling) |
| 8 | Loa Jamo 8.5CS T | Loa âm trần (Loa In Ceiling) |
| 9 | Loa Jamo IC 102 | Loa âm trần (Loa In Ceiling) |
| 10 | Loa Jamo IC 406 FG | Loa âm trần (Loa In Ceiling) |
| 11 | Loa Jamo IC 408 FG | Loa âm trần (Loa In Ceiling) |
| 12 | Loa Jamo IC 408 LCR FG | Loa âm trần (Loa In Ceiling) |
| 13 | Loa Jamo IC 606 FG | Loa âm trần (Loa In Ceiling) |
| 14 | Loa Jamo IC 608 FG | Loa âm trần (Loa In Ceiling) |
| 15 | Loa Jamo IC 610 LCR FG | Loa âm trần (Loa In Ceiling) |
| 16 | Loa Jamo IC 610 SUR FG | Loa âm trần (Loa In Ceiling) |


